Có nên đổi tên khi ra nước ngoài?

Discussion in 'Quán nước VietPhd' started by dinhcongbang, Mar 28, 2008.

  1. dinhcongbang

    dinhcongbang Bạn của mọi người

    Câu chuyện cuối tuần: Should I change my name?

    Bạn đã từng bao giờ có vấn đề khi dùng tên tiếng Việt (bỏ dấu) của mình ở nước ngoài hoặc với người nước ngoài chưa? Có thể là chưa vì bạn không có một cái tên đại loại như “Hồ Anh Bằng”, “Nguyễn Mỹ Dung”, “Phạm Long Đích”, hay “Hồ Mỹ-Đàm”. Một lần tôi phải đưa đầy đủ họ tên của mình cho một người Mỹ, ông này đùa rằng: tại sao cả ba cái tên của mày (tên, đệm, họ) đều có dính dáng đến âm thanh thế (bang, cong, dinh)?

    Đôi khi cái tên cúng cơm rất có ý nghĩa của mình ở quê nhà lại có thể là một rắc rối nhỏ khi ra nước ngoài. Sau đây là một số trong những vấn đề đó:

    - Tên quá khó phát âm: Huong, Khuong, Luong, Phuong, Khuat, Tuyet, Nguyet…

    - Tên bắt đầu bằng chữ cái không có trong bảng alphabet tiếng Anh: Đ, KH, NG, TR

    - Tên, sau khi bị bỏ dấu, có ý nghĩa gây phản cảm: Bích, Phúc, Hồ, Đích, Cốc, Dũng, Bằng, Thông, Phát, Đăng, Đàm…

    Câu hỏi đặt ra là những cái tên khác lạ đối với người ngoại quốc có gây nên thiệt thòi gì không trong công việc và cuộc sống của chúng ta ở nước ngoài? Có thể là có. Người ta thường gán ghép một cách không cơ sở tên họ với tính cách cá nhân (http://tinyurl.com/2eqcnp/). Những gán ghép này hoàn toàn phi khoa học, chỉ mang tính chất cảm tính, và rất có hại trong xây dựng hiểu biết và quan hệ xã hội.

    Một số nghiên cứu tại Hoa kỳ và các nước có dân số đa chủng tộc cho thấy có sự phân biệt đối xử đối với họ và tên. Một nghiên cứu tại Hoa kỳ cho thấy cùng một hồ sơ xin việc làm nếu dùng tên của người da trắng có thể nhận được hồi âm cao hơn 50% so với dùng tên của người da đen (http://www.nber.org/digest/sep03/w9873.html). Tuy nhiên cho đến nay chưa có nghiên cứu nào về tên Việt nam và những ảnh hưởng trong cuộc sống và việc làm của người Việt tại nước ngoài.

    Nếu không thấy thoải mái lắm với cái tên cha sinh mẹ đẻ của mình, khi ra nước ngoài ta có nên đổi tên hoặc dùng một tên tiếng Anh? Có lẽ cái này phụ thuộc vào quan điểm và sở thích cá nhân. Với bản thân tôi, nếu tôi có con tại nước ngoài tôi sẽ tránh không dùng một số tên tiếng Việt. Xin liệt kê một vài ví dụ: Bích, Phúc, Hồ, Đích, Cốc, Bằng, Dũng, Thông, Phát, Đàm, Đăng…

    Do sự giao tiếp giữa các nền văn hóa ngày càng gia tăng, có thể phỏng đoán rằng trong một cộng đồng người Việt nhất định, số người có những cái tên như trên sẽ dần dần giảm đi chăng?

    ĐCB
     
  2. agevisaus

    agevisaus Thèm thuồng

    Cảm ơn bác

    Tôi thấy tụi Tàu hay đổi tên hơn, và VN thì hội trẻ hay đổi tên.

    Mình nên đổi tên thế nào hả bác ? Những tên khó đọc Trường, Cường, Khương, Khuất thì đổi thế nào nhỉ

    Trường --> Chuck ?
    Cường --> Kevin ?
    Khươngng --> Kevin ?
    Khuất --> Christ ?

    Các bác nào sắp lè nhè về chuyện "chẳng việc gì phải đổi tên" thì ra chỗ khác nhé.
     
  3. nguyenhoanganh987

    nguyenhoanganh987 Đã bị chém

    Thú vị. Bác Bằng nói có lí ở chỗ mấy cái tên mà bị gán ghép thì thiệt là phi lí. tuy nhiên, khi không có thông tin về một người, thì đành phải đoán mò tính cách chớ biết làm sao? Tuy nhiên, cũng có một mối tương quan về cái tên với sự thành công của một người. Một phần nào đó, cái tên đôi khi thúc đẩy người ta phải làm việc. Sếp tôi tên Dương, họ Thái. Không có gì phải bàn, nhưng tên lót là Bình. Vậy là Thái Bình Dương. Vĩ đại không? Sếp nói hồi nhỏ đi học, thầy giáo gọi tên, cả lớp ồ lên... ngưỡng mộ. Vậy là sếp bị buộc phải học giỏi!!! Còn nữa, theo cảm tính của chúng ta, những cái tên "hay" vẫn luôn làm chúng ta thích thú. Chẳng phải ta vẫn khen cô này cô nọ có tên thiệt là hay đó sao... Cô gái đẹp, cái tên đi kèm cũng đẹp thì vẫn khoái mà...
    Cho nên cái vụ đổi tên của bác cũng hay đó, cái tên đọc lên mà đồng âm hoặc có ý nghĩa thô tục với người nước ngoài có thể làm người ta giật mình lắm chớ
     
  4. seeker

    seeker Senior Member

    Ở nước ngoài khi họ gọi những mà ở nước họ nghĩa không hay lắm thì chính họ có khi cũng ngại gọi. Cứ tưởng tượng một ông người Việt có cái tên rất phản cảm như Phaan chẳng hạn thì dù mình không quy kết cho người ta tính cách gì cũng ngại gọi. Vì thế mà ở Việt Nam cũng cho đổi tên.
     
  5. hml

    hml Thèm thuồng

    Good topic. Tôi biết một số bạn Việt qua nước ngoài có tên nước ngoài (nhất là bên ÚC) như : Jason, Kevin, Steve, Andrew, etc. Thật ra điều này rất tiện cho người nước ngoài giao tiếp với chúng ta. Những ai sắp đi trong kì fall tới nên suy nghĩ đến chuyện đặt tên nước ngoài ko nhĩ ?
     
  6. LAconfidential

    LAconfidential Senior Member

    Cho em hỏi cái, thế thủ tục đổi tên như thế nào nhỉ? Em cũng đang muốn đổi, ý định nghiêm túc.
     
  7. dinhcongbang

    dinhcongbang Bạn của mọi người

    Tôi nghĩ rằng mình sẽ không đổi tên chính thức trên giấy tờ, nhưng mình sẽ tự giới thiệu người ta với cái tên mà mình muốn. Những ai không muốn đổi tên có thể dùng các chữ cái đầu của tên và họ thay cho tên.

    Ví dụ như Nguyễn Phúc Đạt Bích có thể được gọi là BD Nguyễn (Bee Dee Nguyen)
     
  8. iCyborg

    iCyborg i am a cyborg

    Em cũng thường dùng English name.
    Chẳng phải lý do gì khác ngoài tên mình bọn nó khó đọc, và cũng khó nhớ (giống như lúc đầu mình ko nhớ nổi tên bọn tàu ấn)
     
  9. lonelyphd

    lonelyphd Thèm thuồng

    Các bác ơi, vậy việc đổi tên nên được tiến hành ở mức informal: giới thiệu với bạn bè mới, đồng nghiệp mới hả ?
    OK, để em nghĩ, rồi lên đây thảo luận tiếp nhé
     
  10. from_ch

    from_ch Thèm thuồng

    Tớ thấy lab tớ cũng có mấy thằng nó dùng tên khác để gọi nhau ở lab. Ví dụ Miroslav thì là Mirek, Santiago thì là Sakira. Còn viết báo hay trao đổi những thứ formal thì nó vẫn dùng tên gốc.

    Mình có nên để cả dấu trong tên mình không nhỉ vì unicode giờ cũng ngon rồi. Tớ thấy bọn Pháp, TBN, BDN, Đức, Đông Âu nó cũng để những tên có dấu như thế trên author name hay email.
     
  11. caramel

    caramel Thèm thuồng

    Các bác ơi,
    Những ngày đầu tiên dùng tên Western thì các bác gặp những chuyện gì ạ ?

    Em xuất thân nô lệ, nên cứ có cảm giác là nếu em giới thiệu:

    "Hello, my name's Kevin"
    thì mấy thằng đồng nghiệp sẽ "Hi Kevin", và rồi nghĩ bụng: "Tao biết là mày tự ti vì nòi giống của mày, nên mày đổi tên mà".

    Mà em viết thế này, tự dưng sẽ có cả bầy chã nhảy vào: "Chả có gì phải tự ti cả, blah blah".
     
  12. bankai

    bankai Đã bị chém

    Uh căn bản tên khó đọc quá nên nói chung khi đi xin việc, làm bạn với Tây mình thường dùng tên tiếng Anh....nhưng mà nói chung chọn tên nó nghe Châu Á một tý ví dụ mình hay dùng cái nick name là Ken

    Ví dụ tên là Dũng--->Nó đọc là dung (ha ha cái này tiếng Anh là gì các bạn biết)

    Tú--->nó gọi là Two

    An-->cái này còn đỡ

    KHi nào chơi thân với nhau thì nói tên thật của mình cho bọn nó cũng được, còn công việc, dùng tên kia cho dễ.....

    Còn với Việtnnamm với nhau thì hiển nhiên dùng tên Việt
     
  13. bankai

    bankai Đã bị chém

    he he có cảm giác đấy thì mặc chú thôi, liên quan gì đến các bác ở đây đâu ha ha thằng nào tự ti về dân tộc thì là chuyện của thằng đấy......

    Tên chú mà dễ gọi thì được, chứ tên chú khó gọi xem.......nó gọi tên chú là đếch phải tên chú, mà lại cứ nghe sang cái linh tinh gì đó......thi chuối có khác gì đâu
     
  14. cuong

    cuong Thèm thuồng

    À, hay đấy,

    Tôi là Cường, thì nên đổi thế nào các bác ? Có cần theo tiêu chí nào trong đây ?
    - Dễ đọc
    - Mang vẻ á châu
    - Đọc gần giống tên cũ ?

    Nếu tôi lấy Chuck, Kevin, thì bọn Tây cứ assume mình là Western, gặp thì rặt 1 khuôn mặt Á, bọn nó nghĩ sao ?

    Hay là lấy Kim cho nó Hàn một tẹo ?

    Các bác suggest gì không ạ ?
     
  15. bankai

    bankai Đã bị chém

    he he Ken, Naruto, Sai, Sam......(just kidding)...hoặc Kai
    Ko nhất thiết lấy tên tây làm gì....lấy mấy cái neutral ấy!
     
  16. cuong

    cuong Thèm thuồng

    Cảm ơn các bác

    - Korn thì sao ạ (em thấy any name starting with K is good), có giống Popping Corn không ?
    - Nếu không nghĩ ra được thì em sẽ làm cái poll nhé ?
     
  17. SimpleMe

    SimpleMe Thèm thuồng

    Mình nghĩ nếu mình chọn một tên tiếng Anh nào đó, thì nên giới thiệu là:
    "I go by Amy/Cindy/Kevin/David...". Nếu bạn Tây có hỏi tên thật thì lúc đấy sẽ nói cho họ biết, họ nhớ được hay đọc đúng, đọc sai lúc đấy không quá quan trọng nữa, vì họ biết có option gọi mình bằng tên tiếng Anh rồi. Mình nghĩ tên tiếng Anh chẳng có gì là tự ti hay không, chỉ làm cho mình gần gũi và international hơn khi giao tiếp thôi :) .

    Khi mới đi học, mình rất dị ứng nếu đứa bạn nào gọi tên mình mà bị sai, nhưng về sau mình cũng trở nên dễ tính hơn, nếu nó gọi tên mình mà mình nhận ra được, thế là happy rồi. Có nhiều bạn biết tên tiếng Anh của mình nhưng vẫn thỉnh thoảng thích gọi tên cúng cơm, điều đó cũng chẳng sao cả<):) . Nhưng được cái tên mình có bị đọc chệch đi cũng chẳng bị chuyến sang nghĩa gì sensitive B-) .
     
  18. bankai

    bankai Đã bị chém



    Korn nghe ngộ quá nhỉ! Có lẽ ko nên dùng tên này....kiếm cái khác đi.
    1. KAAPO: Finnish form of Gabriel, meaning "strong man of God."
    2. KAAPRO: Finnish form of Gabriel, meaning "strong man of God."
    3. KAARLE: Finnish form of Charles, meaning "man."
    4. KAARLO: Finnish form of Charles, meaning "man."
    5. KACHIG: Armenian name meaning "brave and young."
    6. KACPER: Polish form of English Jasper, meaning "treasure bearer."
    7. KADE: Variant of English Cade, "round and lumpy."
    8. KADEN: English variant of Caden, probably meaning "little battle."
    9. KADER: Variant of Arabic Qadir, meaning "capable, powerful."
    10. KADMOS: "The east." Greek myth name of the son of the king of Phoenicia and brother of Europa. He was said to have founded the city of Thebes and introduced the alphabet to the Phoenicians.
    11. KAE: English form of Roman Gaius, meaning "rejoice."
    12. KAI:
      1. Danish name, possibly from the Old Norse word kaða, meaning "chicken, hen."
      2. Hawaiian unisex name meaning "sea."
      3. Variant of Welsh Cai, meaning "rejoice."
    13. KAILASH: Hindi unisex name derived from the name of a sacred mountain in the Himalayas, from the word kailasa, meaning "crystal." The Tibetan name for the mountain is Gang Rinpoche, meaning "precious jewel of snows."
    14. KAIMANA: Hawaiian unisex name meaning "power of the ocean."
    15. KAISER: German form of Roman Caesar, meaning "hairy."
    16. KAJ: Scandinavian variant of Danish Kai, possibly meaning "chicken, hen."
    17. KAJETAN: Polish form of Roman Caietanus, meaning "from Caieta (Gaeta, Italy)."
    18. KAJICEK (Kajíček): Czech pet form of Danish Kai, possibly meaning "chicken, hen."
    19. KAJIK (Kajík): Czech pet form of Danish Kai, possibly meaning "chicken, hen."
    20. KAJIN (Kájin): Czech form of Danish Kai, possibly meaning "chicken, hen."
    21. KAJINEK (Kajínek): Czech pet form of Danish Kai, possibly meaning "chicken, hen."
    22. KALANI: "The sky/heaven." Hawaiian unisex name composed of the elements ka "the" and lani "heaven, sky."
    23. KALE: Hawaiian form of Charles, meaning "man."
    24. KALEB: English variant of Caleb, meaning "dog."
    25. KALEO: "The sound/voice." Hawaiian name composed of the elements ka "the" and leo "sound, voice."
    26. KALEV: Estonian form of Finnish Kaleva, probably meaning "smith."
    27. KALEVA: Finnish name of the ancestor of all Finns. Andrew Lang, author of Custom and Myth, 1884, gives the meaning "heroic, magnificent," but it is more likely to be connected with the Lithuanian word kalvis, meaning "smith," like the Baltic god Kalevias.
    28. KALEVI: Finnish name derived from Kaleva, probably meaning "smith."
    29. KALEVIAS: Ancient Baltic myth name of a smith god, from the Lithuanian element kalvis, meaning "smith."
    30. KALIDAS: "Servant of Kali." Hindi name composed of the name of the goddess Kali and the Sanskrit element dasa "servant."
    31. KALIL: Variant of Arabic Khalil, meaning "friend."
    32. KALJU: Estonian name meaning "bolder, rock."
    33. KALLE: Pet form of Finnish Kaarle, meaning "man."
    34. KALLIAS: Greek name derived from the word kallos, meaning "beauty."
    35. KALLIKRATES: "Beauty-power." Greek name composed of the elements kallos "beauty" and kratos "power."
    36. KALMAN (Kálmán): Hungarian form of Latin Columbanus, meaning "dove."
    37. KALOYAN: Bulgarian name derived from Greek kalos Ioannes, meaning "handsome John."
    38. KALYAN: Hindi name meaning "auspicious" and "wedding."
    39. KAM: Nickname for English Kameron, meaning "crooked nose."
    40. KAMA: Hindi myth name of the god of love and son of Lakshmi, meaning "desire, love."
    41. KAMAL:
      1. Hindi name meaning "red."
      2. Arabic name meaning "perfection."
    42. KAMAU: African Kenyan name meaning "quiet warrior."
    43. KAMBAUJIYA: Variant of Persian Kambujiya, probably meaning "handsome king."
    44. KAMBOJA: Hindi form of Greek Cambyses, probably meaning "handsome king." This was the name of an ancient Cambodian warrior king who won the Divine Sword from king Kuvalashava of Kosala.
    45. KAMBOUJIYA: Variant of Persian Kambujiya, probably meaning "handsome king."
    46. KAMBUJIYA: Persian form of Greek Cambyses, probably meaning "handsome king."
    47. KAMBUZIA: Assyrian form of Greek Cambyses, probably meaning "handsome king."
    48. KAMBYSES: Variant of Greek Cambyses, probably meaning "handsome king."
    49. KAMBYTHET: Egyptian form of Greek Cambyses, probably meaning "handsome king."
    50. KAMERON: English masculine form of unisex Cameron, meaning "crooked nose."
    51. KAMIL:
      1. Variant of Arabic Kamal, meaning "perfection."
      2. Slavic form of Roman Camillus, possibly meaning "attendant (for a temple)."
    52. KANE: English form of Irish Cathán, meaning "little battle."
    53. KANEONUSKATEW: Native American Cree name meaning "one that walks on four claws."
    54. KANG: Chinese name meaning "well-being."
    55. KAOLIN: Variant of Scottish Caolan, meaning "little slender one."
    56. KAPANEUS: "Arrogant." Greek myth name of one of the Seven Against Thebes. He was notorious for his arrogance and was eventually struck and killed by a thunderbolt sent by Zeus. His wife Evadne committed suicide by throwing herself on his funeral pyre.
    57. KAPEL: Yiddish pet form of Jacob, meaning "supplanter."
    58. KAPENA: Hawaiian name meaning "captain."
    59. KAPIL: Variant of Hindi Kapila, meaning "reddish-brown."
    60. KAPILA: Hindi name of a Vedic sage described as an incarnation of Vishnu, meaning "reddish-brown."
    61. KAPRIEL: Armenian form of Gabriel, meaning "strong man of God."
    62. KARAM: Arabic unisex name meaning "generosity."
    63. KARAN: Variant of Hindi Karna, meaning "ear."
    64. KARAYAN: Armenian name meaning "dark."
    65. KARCSI: Pet form of Hungarian Károly, meaning "man."
    66. KAREEM: Variant of Arabic Karim, meaning "noble, generous."
    67. KAREL: Czech, Dutch and Slovene form of Charles, meaning "man."
    68. KARI: Finnish form of Greek Makarios, meaning "blessed."
    69. KARIM: Arabic name meaning "noble, generous."
    70. KARL: Modern form of old German Carl, meaning "man."
    71. KARLIMAN: Bulgarian form of German Carloman, meaning "man."
    72. KARLMANN: Variant of German Carloman, meaning "man."
    73. KARNA: Hindi myth name of the son of Surya and Kunti, meaning "ear."
    74. KARNIG: Armenian name meaning "lambkin."
    75. KAROL: Polish and Slovak form of Karl, meaning "man."
    76. KAROLIS: Lithuanian form of Latin Carolus, meaning "man."
    77. KAROLY (Károly): Hungarian form of Karl, meaning "man."
    78. KARP: Russian form of Greek Karpos, meaning "fruit, profits."
    79. KARPOS: Greek form of Latin Carpus, meaning "fruit, profits."
    80. KARSTEN: Variant of German Carsten, meaning "follower of Christ."
    81. KASEY: Variant of unisex Casey, meaning "vigilant, wakeful."
    82. KASI: Hindi name meaning "shining."
    83. KASIMIR: Variant of Slavic Casimir, meaning "famous/great destroyer."
    84. KASPAR: German form of Spanish Gaspar, meaning "treasure bearer."
    85. KASPER: Polish form of Spanish Gaspar, meaning "treasure bearer."
    86. KASSIDY: Variant of unisex Cassidy, meaning "curly(-headed)."
    87. KASTOR: Greek form of Latin Castor, meaning "beaver."
    88. KATASHI: Japanese name meaning "firmness."
    89. KATHEL: Variant of Irish/Gaelic Cathal, meaning "battle ruler."
    90. KATLEGO: African Tswana unisex name meaning "success."
    91. KATO: African Luganda name meaning "second born of twins."
    92. KATSU: Japanese name meaning "victory."
    93. KATSUO: Japanese name meaning "victorious child."
    94. KATSURO: Japanese name meaning "victorious son."
    95. KAUKO: Finnish name meaning "far away."
    96. KAWACATOOSE: Native American Cree name meaning "poor man."
    97. KAY: Variant of English Kae, meaning "rejoice."
    98. KAYETAN: German form of Latin Caietanus, meaning "from Caieta (Gaeta, Italy)."
    99. KAYODE: African Yoruba name meaning "he brought joy."
    100. KAZIMERAS: Lithuanian form of Slavic Casimir, meaning "famous/great destroyer."
    101. KAZIMIERZ: "Famous/great destroyer." Polish name derived from Polish kazic "to destroy" and Slavic meri "famous, great."
    102. KAZIMIR: Russian form of Slavic Casimir, meaning "famous/great destroyer."
    103. KAZMER (Kázmér): Hungarian form of Slavic Casimir, meaning "famous/great destroyer."
    104. KAZUHIKO: Japanese name meaning "first/harmonious prince."
    105. KAZUHIRO: Japanese name meaning "harmony widespread."
    106. KAZUKI: Japanese name meaning "first of a new generation," "pleasant peace," or "shining one."
    107. KAZUO: Japanese name meaning "harmonious man."
    108. KEAN: English form of Irish/Gaelic Cian, meaning "ancient, distant."
    109. KEANE: Variant of English Kean, meaning "ancient, distant."
    110. KEANU: "The cool." Hawaiian name composed of the elements ke "the" and anu "cool."
    111. KEARNEY: "Soldier; warlike." Irish surname transferred to forename use, itself from the Gaelic surname Ó Catharnaigh "descendant of Catharnach."
    112. KEATON: "Settlement on the bank." English surname transferred to forename use, itself probably from the place name Keaton in Ermington, Devon which was composed of the Cornish word kee "bank, hedge" and Old English tun "settlement."
    113. KEAWEAHEULU: Hawaiian name meaning "cool breeze over the mountains."
    114. KEDEHERN: Variant of Celtic Cadeyrn, meaning "battle-lord."
    115. KEEFE: "Comely/handsome, beloved." Irish surname transferred to forename use, itself from the Gaelic surname Ó Caoimh "descendant of Caomh."
    116. KEEGAN: "Fire." Irish surname transferred to forename use, itself from the Gaelic surname Mac Aodhagáin "son of Aodhagán."
    117. KEELAN: English unisex form of Irish Caoilfhionn, meaning "fair and slender."
    118. KEENAN: English form of Irish/Gaelic Cianan, meaning "ancient, distant."
    119. KEES: Dutch pet form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    120. KEFILWE: African Tswana unisex name meaning "I was given."
    121. KEGAN: Variant of Irish Keegan, meaning "fire."
    122. KEHAT: Hebrew biblical name of a son of Levi and a grandson of Jacob, meaning "faint, weak."
    123. KEIICHI: Japanese name meaning "respectful first (son)."
    124. KEIJI: Japanese name meaning "respectful second (son)."
    125. KEIR: Scottish form of English Kerr, meaning "lives on the wet ground overgrown with brushwood."
    126. KEITH: Scottish surname transferred to forename use, itself probably derived from a Celtic/Brythonic word meaning "wood."
    127. KEKOA: Hawaiian name meaning "the brave one."
    128. KELAN: Variant of Scottish Caolan, meaning "little slender one."
    129. KELCEY: Variant of English unisex Kelsey, meaning "victory ship."
    130. KELD: Danish form of Swedish Kettil, meaning "cauldron, kettle."
    131. KELEMEN: Hungarian form of Latin Clemens, meaning "gentle and merciful."
    132. KELL: Nickname for English unisex Kelly, possibly meaning "bright-headed."
    133. KELLY: English unisex form of Irish male name Ceallach, possibly meaning "bright-headed."
    134. KELOME: Hawaiian form of Greek Hieronymos, meaning "holy name."
    135. KELSEY: English surname transferred to unisex forename use, itself from the Old Anglo-Saxon masculine forename Ceolsige, meaning "ship-victory."
    136. KELVIN: First used in the 1920s, this English name was derived from the name of a Scottish river, itself meaning "narrow river."
    137. KEMEN: Basque name meaning "courage, vigor."
    138. KEMP: English occupational surname transferred to forename use, from the Middle English word kempe "athlete, wrestler," itself from Old English kempa "champion, warrior."
    139. KEN:
      1. Japanese name meaning "healthy and strong."
      2. Nickname for names beginning with Ken-.
    140. KENAN: Variant of biblical Cainan, meaning "possession; smith."
    141. KENANIAH: Variant of biblical Chenaniah, meaning "established by God."
    142. KENDAL: English surname transferred to forename use, itself most likely from the Welsh forename Cynddelw, meaning "exalted effigy."
    143. KENDALL: Unisex form of English Kendal, meaning "exalted effigy."
    144. KENDRICK: English surname transferred to forename use, probably derived from the Old Welsh forename Cynwrig, meaning "high hill."
    145. KENEL: Armenian name meaning "to buy; purchase."
    146. KENELM: Modern English form of Anglo-Saxon Cenhelm, meaning "brave/keen protection."
    147. KENICHI (Ken'ichi): Japanese name meaning "first builder/governor."
    148. KENITH: Variant of English Kenneth, meaning both "born of fire" and "comely; finely made."
    149. KENJI: Japanese name meaning "intelligent ruler."
    150. KENNARD: From the early medieval Anglo-Saxon name Cyneweard, of disputed origin, but probably meaning "royal guard."
    151. KENNEDY: Irish surname transferred to unisex forename use in honor of the assassinated American president John F. Kennedy. The name is an English form of the Irish/Gaelic forename Cinnéidigh, meaning "ugly head."
    152. KENNET: Scandinavian form of Kenneth, meaning both "comely; finely made" and "born of fire."
    153. KENNETH: English form of both Scottish/Gaelic Cinaed "born of fire" and Cainnech, "comely; finely made."
    154. KENNITH: Variant of English Kenneth, meaning both "comely; finely made" and "born of fire."
    155. KENNY: Pet form of English Kenneth, meaning both "comely; finely made" and "born of fire."
    156. KENRICK: Variant of English Kendrick, meaning "high hill."
    157. KENSHIN: Japanese name meaning "modest truth."
    158. KENT:
      1. Abbreviated form of Scandinavian Kennet, meaning both "comely; finely made" and "born of fire."
      2. Nickname for English Kenton, probably meaning "Cena's settlement."
    159. KENTA: Japanese name meaning "healthy, stout."
    160. KENTIGERN: English form of Scottish/Gaelic Ceanntighern, meaning "head lord."
    161. KENTON: "Cena's settlement." English surname transferred to forename use, itself in most cases composed of the Anglo-Saxon forename Cena and the Old English element tun "settlement."
    162. KENYA: Pet form of Russian Innokentiy, meaning "harmless,
    163. KENYON: "Little wolf." Irish surname transferred to forename use, itself from Gaelic surname Mac Coinín "son of Coinín."
    164. KENZIE: English nickname for unisex Mackenzie, meaning "comely, finely made."
    165. KEOKOLO: Hawaiian form of English Theodore, meaning "gift of God."
    166. KEONI: Hawaiian form of John, meaning "God is gracious."
    167. KEPA: Basque form of Aramaic Cephas, meaning "rock."
    168. KEPHALOS: Original Greek form of Latin myth name Cephalus, meaning "head."
    169. KEPHEUS: Original Greek form of Latin Cepheus, meaning "gardener."
    170. KERBEROS: Original Greek form of Latin Cerberus, meaning "demon of the pit."
    171. KERMAN: Basque form of Roman Germanus, meaning "brother."
    172. KERMIT: "Freeman; without envy." English name of Irish origin, from the Gaelic surname Mac Dhiarmaid "son of Diarmaid."
    173. KERNEELS: South African Dutch form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    174. KERR: English surname transferred to forename use, meaning "lives on the wet ground overgrown with brushwood."
    175. KERRIE: Variant of English unisex Kerry, meaning "Ciar's people."
    176. KERRY: English unisex name derived from the name of an Irish county, Ciarraí, meaning "Ciar's people."
    177. KESHAUN: Elaborated form of English Shaun, meaning "God is gracious."
    178. KESHAWN: Elaborated form of English Shawn, meaning "God is gracious."
    179. KESTER: Scottish form of English Christopher, meaning "Christ-bearer."
    180. KETTIL: Swedish name derived from the Old Norse word ketill, meaning "cauldron, kettle."
    181. KEVAN: English variant of Kevin, meaning "little comely loved one."
    182. KEVIN: English/Irish form of Gaelic Caoimhin, meaning "little comely loved one."
    183. KEVORK: Armenian form of George, meaning "earth-worker, farmer."
    184. KEVYN: English unisex form of Kevin, meaning "little comely loved one."
    185. KGOSI: African Tswana name meaning "chief, king."
    186. KHACHIG: Variant of Armenian Khatchig, meaning "little cross."
    187. KHAJAG: Armenian name meaning "blue-eyed."
    188. KHALEEL: Variant of Arabic Khalil, meaning "friend."
    189. KHALID: Arabic name derived from the word khalada, meaning "eternal, everlasting."
    190. KHALIFA: Arabic name meaning "caliph."
    191. KHALIL: Arabic name derived from the word khalil, meaning "friend."
    192. KHALIQ: Arabic name meaning "creator."
    193. KHAMISI: African Swahili name meaning "born on Thursday."
    194. KHAN: Muslim name derived from Turkish khan, meaning "nobleman, ruler." It was originally a title but is now widely used as a forename by Muslims.
    195. KHARITON: Russian form of Greek Chariton, meaning "grace, kindness."
    196. KHATCHERES: Armenian name meaning "cross face."
    197. KHATCHIG: Armenian name meaning "little cross."
    198. KHAYRAT: Arabic unisex name derived from the word khayra, meaning "good deed."
    199. KHAYRI: Arabic name meaning "charitable."
    200. KHAYYAM: Arabic name meaning "tent-maker."
    201. KHEIRON: Original Greek form of Latin Chiron, myth name of a wise centaur, meaning "surgeon."
    202. KHODADAD: "God-given." Persian name composed of the elements khoda "god, lord" and dad "given."
    203. KHORSHED: Variant of Persian unisex Khurshid, meaning "sun."
    204. KHORVASH: Persian form of Cyrus, meaning "like the sun."
    205. KHRISTOPHOROS: "Christ-bearer." Original Greek form of Christopher, composed of the name Khristos "Christ" and the word pherein "to bear."
    206. KHRISTOS: Greek equivalent of Hebrew mashiyach (messiah), meaning "anointed."
    207. KHSHAYARSHA: Persian name meaning "ruler over heroes."
    208. KHTHONIOS: Greek myth name, an epithet applied to Hermes and Zeus. It is the masculine form of Khthonia, meaning "of the earth/underworld."
    209. KHURSHID: Persian unisex name meaning "sun."
    210. KIAN: Variant of Gaelic Cian, meaning "ancient, distant."
    211. KIANOUSH: Persian name derived from the word kian, meaning "royal."
    212. KIARAN: English form of Irish Ciaran, meaning "little black one."
    213. KIBWE: African Swahili name meaning "blessed."
    214. KICHIRO: Japanese name meaning "lucky son."
    215. KIEFER: "Pine tree." German surname transferred to forename use, itself from the word kiefer, a blend of kien and forhe, both meaning "pine."
    216. KIERAN: Variant of English Kiaran, meaning "little black one."
    217. KIERON: Variant of English Kiaran, meaning "little black one."
    218. KILIAN: Variant of English Killian, meaning "little warrior."
    219. KILLIAN: English form of Irish Cillian, meaning "little warrior."
    220. KIM: Nickname for Scandinavian Joakim, meaning "established by God."
    221. KIMBALL: English surname transferred to forename use, itself from the Middle English forename Kimbel, meaning "royal brave."
    222. KIMBEL: Middle English form of Anglo-Saxon Cynebeal, meaning "royal brave."
    223. KIMBERLEY: "King's City Meadow." Surname transferred to unisex forename use, itself from the name of a South African town first brought to the public's notice by the Boer War in the 19th century. The town was named for Lord Kimberley whose ancestors derived their name from a place in England composed of the Old English elements cyne "king," burg "city" and leah "meadow."
    224. KIMO: Hawaiian form of James, meaning "supplanter."
    225. KING: English name derived from the vocabulary word, "king," itself from Old English cyning which is possibly related to cynn, meaning "family, race."
    226. KINGSLEY: English surname transferred to unisex forename use, itself from various places called Cyningesleah, meaning "king's wood."
    227. KIOSHI: Japanese name meaning "quiet."
    228. KIP: English variant of Kipp, meaning "lives on a hill."
    229. KIPP: "Lives on a hill." German surname transferred to forename use, itself originally a name for someone who "lives on a hill," derived from the word kippe, meaning "brink, edge."
    230. KIRABO: African Lugandan unisex name meaning "gift."
    231. KIRAN: Hindi name meaning "sun rays."
    232. KIRBY: "Church settlement." English surname transferred to forename use, itself from numerous places named from the Old Norse elements kirkja "church" and býr "settlement."
    233. KIRIL: Bulgarian and Macedonian form of English Cyril, meaning "lord."
    234. KIRILL: Russian form of English Cyril, meaning "lord."
    235. KIRK: English surname transferred to forename use, itself originally an English and Scottish name for someone who lived near a church, from the Old Norse word kirkja, meaning "church."
    236. KISECAWCHUCK: Native American Cree name meaning "day-star."
    237. KISHAN: Modern form of Hindi Krishna, meaning "the black/blue."
    238. KISHEN: Variant of Hindi Kishan, meaning "the black/blue."
    239. KISHORE: Hindi name derived from the Sanskrit element kisora, meaning "colt."
    240. KISTNA: Variant of Hindi Krishna, meaning "the black/blue."
    241. KIT: English unisex nickname for both Christopher "Christ-bearer" and Katherine "pure."
    242. KIYOSHI: Japanese name meaning "pure; saintly."
    243. KJELD: Danish form of Swedish Kettil, meaning "cauldron, kettle."
    244. KJELL: Abbreviated form of Swedish Kettil, meaning "cauldron, kettle."
    245. KJETIL: Norwegian form of Swedish Kettil, meaning "cauldron, kettle."
    246. KLAAS: Nickname for Dutch Nikolaas, meaning "victory of the people."
    247. KLAES: Frisian form of Nicholas, meaning "victory of the people."
    248. KLAHAN: Thai name meaning "brave."
    249. KLAUDIUSZ: Polish form of Roman Claudius, meaning "lame."
    250. KLAUS: Nickname for German Niklaus, meaning "victory of the people."
    251. KLAVDII: Russian form of Roman Claudius, meaning "lame."
    252. KLEISTHENES: "Glorious strength." Original Greek form of Latin Cleisthenes, composed of the elements kleos "glory" and sthenos "strength."
    253. KLEITOS: Ancient Greek name, probably meaning "glory."
    254. KLEMEN: Slovene form of Latin Clemens, meaning "gentle and merciful."
    255. KLEMENS: Danish, German, Polish and Swedish form of Latin Clemens, meaning "gentle and merciful."
    256. KLIMEK: Polish nickname for Klemens, meaning "gentle and merciful."
    257. KLIMENT: Russian form of English Clement, meaning "gentle and merciful."
    258. KNOX: Scottish surname transferred to forename use, itself from Old English cnocc "round-topped hill," hence the meaning "lives on a hilltop."
    259. KNUD: Danish form of Old Norse Knutr, meaning "knot."
    260. KNUT: Scandinavian form of Old Norse Knutr, meaning "knot."
    261. KNUTE: Norwegian form of Old Norse Knutr, meaning "knot."
    262. KNUTR (Knútr): Old Norse name meaning "knot." This was originally a nickname for a short, squat man.
    263. KOBE: African Swahili name meaning "tortoise."
    264. KOBINA: Variant of African Akan Kwabena, meaning "born on Tuesday."
    265. KOBUS: Dutch pet form of Latin Jacobus, meaning "supplanter."
    266. KODEY: Variant of English Kody, meaning "helper."
    267. KODY: English variant of Irish Cody, meaning "helper."
    268. KOEN: Short form of Dutch Koenraad, meaning "bold counsel."
    269. KOENRAAD: Dutch form of English Conrad, meaning "bold counsel."
    270. KOENRAD: Variant of Dutch Koenraad, meaning "bold counsel."
    271. KOERT: Nickname for Dutch Koenraad, meaning "bold counsel."
    272. KOFI: African Akan name meaning "born on Friday."
    273. KOHAKU: Japanese unisex name meaning "amber."
    274. KOHATH: Variant of Hebrew Kehat, meaning "faint, weak."
    275. KOICHI: Japanese name meaning "shining/widespread first (son)."
    276. KOIT: Estonian name meaning "dawn."
    277. KOJI: Japanese name meaning "filial ruler; happy second (son)."
    278. KOJO: Variant of African Akan Kwadwo, meaning "born on Monday."
    279. KOLB: Armenian name meaning "from Kolb."
    280. KOLBY: Variant of English Colby, meaning "coal settlement."
    281. KOLDO: Nickname for Basque Koldobika, meaning "famous warrior."
    282. KOLDOBIKA: Basque form of French Louis, meaning "famous warrior."
    283. KOLE: Variant of English Cole, meaning "coal-black, swarthy."
    284. KOLEK: Russian name meaning "sting."
    285. KOLI: Old Norse nickname for a dark-complexioned person, derived from the element kol, meaning "black, coal."
    286. KOLMAN: German variant of Koloman, meaning "dove."
    287. KOLMOGOR: Russian name meaning "hill."
    288. KOLODKA: "Little log." Diminutive form of Russian Koloda, meaning "log."
    289. KOLODA: Russian name meaning "log."
    290. KOLOMAN: Czech, German and Slovak form of Latin Columbanus, meaning "dove."
    291. KOLOS: Hungarian form of French Claude, meaning "lame."
    292. KOLYA: Pet form of Russian Nikolai, meaning "victory of the people."
    293. KOLZAK: Russian name meaning "slippery."
    294. KONANI: Hawaiian unisex name meaning "bright."
    295. KONDRAT: Polish form of German Konrad, meaning "bold counsel."
    296. KONG: Chinese name meaning "hole" or "opening."
    297. KONG FU ZI: Original Chinese form of English Confucius. Kong is the surname, meaning "hole" or "opening." Fu is the generation name, meaning "man" or "husband." Zi is the given name, meaning "son."
    298. KONNOR: Variant of English Connor, meaning "hound/wolf-lover."
    299. KONRÁD: Hungarian form of German Konrad, meaning "bold counsel."
    300. KONRAD: "Bold counsel." German name composed of the elements kuon "bold" and rad "counsel."
    301. KONSTANDIN: Variant of Albanian Konstandini, meaning "steadfast."
    302. KONSTANDINI: Albanian form of Roman Constantine, meaning "steadfast."
    303. KONSTANTIN: Czech, German, Hungarian, Russian and Scandinavian form of Roman Constantine, meaning "steadfast."
    304. KONSTANTINOS: Greek form of Roman Constantinus, meaning "steadfast."
    305. KONSTANTY: Polish form of Latin Constans, meaning "steadfast."
    306. KONSTANTYN: Polish form of Roman Constantine, meaning "steadfast."
    307. KOOS: Dutch pet form of Jacobus, meaning "supplanter."
    308. KOPPEL: Yiddish pet form of Jacob, meaning "supplanter."
    309. KORACH: Original Hebrew form of biblical Korah, meaning "bald."
    310. KORAH: Biblical name of a Levite who led a rebellion against Moses and Aaron, meaning "bald."
    311. KORALO: Esperanto name meaning "coral."
    312. KORAY: Turkish name meaning "ember moon."
    313. KORBIN: Variant of English Corbin, meaning "little crow/raven."
    314. KORBINIAN: German name derived from Latin corvus, meaning "raven."
    315. KORBL (Körbl): Pet form of German Korbinian, meaning "raven."
    316. KOREY: Variant of English Corey, meaning "seething pool."
    317. KORI: Variant of English Korey, meaning "seething pool."
    318. KORNÉL: Hungarian form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    319. KORNEL: Czech form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    320. KORNELI: Polish form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    321. KORNELIUSZ: Polish form of Roman Cornelius, meaning "horn."
    322. KOROUSH: Variant of Persian Khorvash, meaning "like the sun."
    323. KORT: Pet form of Dutch Koenrad, meaning "bold counsel."
    324. KORTNEY: Variant of English unisex Courtney, meaning "short nose."
    325. KORY: Variant of English Korey, meaning "seething pool."
    326. KOSTANDIN: Albanian form of Roman Constantine, meaning "steadfast."
    327. KOSTYA: Russian pet form of Konstantin, meaning "steadfast."
    328. KOSMAS: Variant of Greek Kosmos, meaning "beauty, order."
    329. KOSMOS: Greek name derived from the word kosmos, meaning "beauty, order."
    330. innocent."

    1. KOSTANDIN: Variant of Albanian Konstandini, meaning "steadfast."
    2. KOURTNEY: Variant of English unisex Courtney, meaning "short nose."
    3. KOUSAN: Armenian name meaning "singer."
    4. KRASIMIR: "Beautiful peace/world." Slavic name composed of the elements kras "beauty" and mir "peace; world."
    5. KRASTIO: Bulgarian name derived from the word krast, meaning "cross."
    6. KREIOS: Original Greek form of Latin Crius, myth name of one of the Titans, derived from kreion, meaning "master, ruler."
    7. KREON: Original Greek form of Latin Creon, meaning "ruler."
    8. KRESHNIK: Albanian name meaning "knight."
    9. KRESIMIR: "Cross of peace." Slavic name composed of the elements kres "cross" and mir "peace."
    10. KRESO: Pet form of Slavic Kresimir, meaning "cross of peace."
    11. KRESTEN: Variant of Danish Kristen, meaning "follower of Christ."
    12. KRIKOR: Armenian form of English Gregory, meaning "watchful; vigilant."
    13. KRIOS: Variant of Greek Kreios, meaning "master, ruler."
    14. KRIS: Unisex nickname for numerous names starting with Kris-.
    15. KRISHNA: Hindi myth name of an incarnation of Vishnu, meaning "the black/blue."
    16. KRISTAPS: Latvian form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    17. KRISTEN: Danish form of Christian, meaning "follower of Christ."
    18. KRISTER: Swedish pet form of Scandinavian Kristoffer, meaning "follower of Christ."
    19. KRISTIAN: Danish, Scandinavian and Swedish form of Christian, meaning "follower of Christ."
    20. KRISTIJAN: Croatian, Serbian and Slovene form of Christian, meaning "follower of Christ."
    21. KRISTJÁN: Icelandic form of Christian, meaning "follower of Christ."
    22. KRISTJAN: Estonian and Slovene form of Christian, meaning "follower of Christ."
    23. KRISTÓF: Hungarian form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    24. KRISTOF (Krištof): Slovak and Slovene form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    25. KRISTOFFER: Scandinavian form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    26. KRISTOPHER: Variant of English Christopher, meaning "Christ-bearer."
    27. KRISZTIAN (Krisztián): Hungarian form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    28. KRONOS: Original Greek form of Latin Cronus, possibly meaning "horn."
    29. KRSNA: Original form of Hindi Krishna, meaning "the black/blue."
    30. KRYSTIAN: Polish form of Christian, meaning "follower of Christ."
    31. KRYSTOF (Kryštof): Czech form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    32. KRYSTYN: Polish form of Christian, meaning "follower of Christ."
    33. KRZYS (Krzyś): Pet form of Polish Krzysztof, meaning "Christ-bearer."
    34. KRZYSZTOF: Polish form of Christopher, meaning "Christ-bearer."
    35. KSAWERY: Polish form of English Xavier, meaning "a new house."
    36. KUBA: Polish pet form of Jakub, meaning "supplanter."
    37. KUD: Armenian name meaning "discovery."
    38. KUDRET: Turkish name of Persian origin, meaning "might, power."
    39. KUMAR: Hindi name derived from Sanskirt kumara, meaning "boy, son."
    40. KUN: Chinese name meaning "mountain range" or "universe."
    41. KUNAL: Hindi name meaning "lotus flower."
    42. KUNIO: Japanese name meaning "countryman."
    43. KUNO: German name derived from the word kuoni, meaning "brave."
    44. KURO: Japanese name meaning "ninth son."
    45. KURT: Pet form of German Konrad, meaning "bold counsel."
    46. KURTIS: Variant of English Curtis, meaning "courteous."
    47. KURUSH (Kûrush): Persian form of Cyrus, meaning "like the sun."
    48. KUSHTIM: Albanian name meaning "dedication; devotion."
    49. KUSHTRIM: Albanian name meaning "battle cry; slogan."
    50. KUSTAA: Finnish form of Latin Gustavus, meaning "meditation staff."
    51. KUSTI: Pet form of Finnish Kustaa "meditation staff" and Aukusti "venerable."
    52. KUZMA: Russian form of Greek Kosmos, meaning "beauty, order."
    53. KWABENA: African Akan name meaning "born on Tuesday."
    54. KWADWO: African Akan name meaning "born on Monday."
    55. KWAKU: Variant of African Akan Kweku, meaning "born on Wednesday."
    56. KWAME: African Akan name meaning "born on Saturday."
    57. KWASI: Variant of African Akan Kwesi, meaning "born on Sunday."
    58. KWEKU: African Akan name meaning "born on Wednesday."
    59. KWESI: African Akan name meaning "born on Sunday."
    60. KYLE: English name of Scottish origin, from Gaelic caol, meaning "slender."
    61. KYLER: English unisex name which derives ultimately from the Irish personal forename Kilian, meaning "little warrior."
    62. KYNASTON: English surname transferred to forename use, itself from places named from Old English Cynefriþestun, meaning "settlement of Cynefrid."
    63. KYNDEYRN: Variant of Celtic Cadeyrn, meaning "battle-lord."
    64. KYO: Japanese name meaning "approval," "ginger," or "large."
    65. KYOSTI (Kyösti): Finnish form of Latin Gustavus, meaning "meditation staff."
    66. KYRAN: Variant of English Kieran, meaning "little black one."
    67. KYPRIANOS: Greek equivalent of Latin Cyprianus, meaning "from Cyprus."
    68. KYRIAKOS: Greek name meaning "of the lord."
    69. KYROS: Greek form of Persian Kûrush, meaning "like the sun."
    70. KYRYLO: Ukrainian form of English Cyril, meaning "lord."
     
  19. cuong

    cuong Thèm thuồng

    KEN:
    1. Japanese name meaning "healthy and strong."

    Cảm ơn bác, hóa ra "Cường" chính là Ken, và cũng là một rather common American Name nữa. Em sẽ lấy cái này.

    Hello, my name is Ken, and yours ?

    Đêm nay em đứng trước gương tập một phát đã
     
  20. metallica86

    metallica86 Thèm thuồng

    ủng hộ tên Korn, thằng nào nghe Rock rởm sẽ nhận ra ngay Korn là thế nào =))
     

Share This Page